Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dân gian" (1)
dân gian
Tiếng Anh
Tính từfolk, popular
Những câu chuyện dân gian rất thú vị.
Folk tales are very interesting.
Từ liên quan "dân gian" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dân gian" (1)
Những câu chuyện dân gian rất thú vị.
Folk tales are very interesting.
